Tiếng Trung bán hàng, chăm sóc khách hàng
Từ vựng và mẫu câu cho nhân viên cửa hàng, showroom, khách sạn và chăm sóc khách qua WeChat khi phục vụ khách Trung Quốc: tư vấn, báo giá, thanh toán, đổi trả, khiếu nại, hậu mãi. Bấm vào từ hoặc câu để nghe đọc.
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang biên soạn · cập nhật 29/10/2026
Từ vựng (30/60 từ)
Mẫu câu (15/30 câu)
Bán hàng cho khách Trung Quốc cần nói được gì?
Khách Trung Quốc thường hỏi giá, hỏi giảm giá và hỏi thanh toán bằng 微信 (WeChat) hay 支付宝 (Alipay) ngay từ đầu. Bạn cần chào khách và tư vấn bằng câu lịch sự, nói đúng giá, đúng số, và khi khách không hài lòng thì xin lỗi, hỏi rõ vấn đề, đưa cách xử lý.
- Tư vấn: 推荐 (gợi ý), 新款 (mẫu mới), 现货 (hàng có sẵn), 缺货 (hết hàng).
- Giá, thanh toán: 打折 (giảm giá, 打八折 là giảm 20%), 刷卡 (quẹt thẻ), 扫码 (quét mã), 发票 (hoá đơn).
- Sau bán: 退货 / 换货 (trả / đổi hàng), 退款 (hoàn tiền), 保修 (bảo hành), 投诉 (khiếu nại).
Xem thêm cách chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và cách đọc giá tiền, số lượng.
Học đúng ngành, dùng ngay trong việc
Phương pháp 学以致用 · 因材施教: giáo viên học kỹ công việc của bạn, dạy đúng từ vựng, mẫu câu ngành, sửa lỗi ngay và giao bài tập là việc thật.
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên bán hàng nên học tiếng Trung gì trước?
Học câu chào khách, hỏi nhu cầu, nói giá và thanh toán trước, vì đây là phần dùng nhiều nhất. Sau đó học câu xử lý đổi trả, khiếu nại và nhắn tin chăm sóc khách qua WeChat.
Không biết chữ Hán có nhắn WeChat với khách được không?
Được. Bạn gõ pinyin trên bàn phím điện thoại rồi chọn chữ, nên chỉ cần nắm pinyin và các mẫu câu hay dùng. Học thêm chữ Hán giúp bạn đọc tin khách nhanh hơn.
Làm ca ở cửa hàng, khách sạn thì học lúc nào?
Học online 1 kèm 1 xếp lịch theo ca làm của bạn, báo trước 24 giờ được đổi giờ hoặc học bù.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics: booking, chứng từ, hải quan, cướ…
Tiếng Trung nhà máy, công xưởng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy, công xưởng: sản xuất, chất lượng, máy móc, an toàn…
Tiếng Trung mua hàng Trung Quốc: 1688, Taobao, chợ sỉ
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung mua hàng, order 1688, Taobao, chợ sỉ Quảng Châu: hỏi hàng, …
Tiếng Trung may mặc, da giày
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngành may mặc, da giày: rập, vải, phụ liệu, đường may, QC, …
Tiếng Trung điện tử, linh kiện
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy điện tử: chuyền SMT, linh kiện, lỗi hàn, chống tĩnh…
Tiếng Trung kế toán, nhân sự
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kế toán, nhân sự: hoá đơn VAT, thuế, sổ sách, lương, bảo hi…
Tiếng Trung thương mại điện tử, livestream bán hàng
Từ vựng, mẫu câu tiếng Trung thương mại điện tử, livestream: Douyin, TikTok Shop, Shopee, …
Tiếng Trung xây dựng, công trường
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xây dựng: bản vẽ, vật tư, tiến độ, nghiệm thu, an toàn lao …
Tiếng Trung ngân hàng, tài chính
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngân hàng: mở tài khoản, chuyển tiền quốc tế, tỷ giá, L/C, …
Tiếng Trung văn phòng
Từ vựng và mẫu câu cho người làm ở công ty Trung Quốc.