Tiếng Trung nhà máy, công xưởng
Từ vựng và mẫu câu để giao việc, báo sản lượng, xử lý hàng lỗi, máy hỏng và nhắc an toàn với quản lý, chuyên gia Trung Quốc trong nhà máy. Bấm vào từ hoặc câu để nghe đọc.
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang biên soạn · cập nhật 29/10/2026
Từ vựng (30/63 từ)
Mẫu câu (15/30 câu)
Tiếng Trung trong nhà máy khác gì tiếng Trung giao tiếp?
Trong xưởng, câu nói thường ngắn và nhiều thuật ngữ: 不良品 (hàng lỗi), 返工 (làm lại), 产量 (sản lượng), 停机 (dừng máy). Tổ trưởng, phiên dịch xưởng và nhân viên QC cần nghe hiểu ngay chỉ đạo và báo cáo bằng số liệu.
- Chất lượng: 质检 (QC), 合格 / 不合格 (đạt / không đạt), 不良率 (tỷ lệ lỗi).
- Sản xuất: 生产线 (dây chuyền), 工序 (công đoạn), 试产 / 量产 (sản xuất thử / hàng loạt).
- An toàn: 安全帽 (mũ bảo hộ), 消防 (PCCC), 注意安全 (chú ý an toàn).
Xem thêm cách nói số lượng, giờ giấc và lượng từ (件, 箱, 台) hay dùng trong xưởng.
Học đúng ngành, dùng ngay trong việc
Phương pháp 学以致用 · 因材施教: giáo viên học kỹ công việc của bạn, dạy đúng từ vựng, mẫu câu ngành, sửa lỗi ngay và giao bài tập là việc thật.
Câu hỏi thường gặp
Làm ở nhà máy Trung Quốc cần học tiếng Trung gì trước?
Trước hết là số đếm, giờ giấc, các câu báo cáo ngắn và thuật ngữ trong xưởng: sản lượng, hàng lỗi, máy hỏng, an toàn. Sau đó học cách nghe chỉ đạo và giải thích sự cố.
Phiên dịch nhà máy cần trình độ nào?
Thường cần HSK4–5 và vốn thuật ngữ sản xuất, chất lượng. Nhiều người bắt đầu từ vị trí tổ trưởng, QC biết tiếng Trung rồi học thêm để lên phiên dịch xưởng.
Đi ca, tăng ca thì học lúc nào?
Học online 1 kèm 1 xếp lịch theo ca làm của bạn, báo trước 24 giờ được đổi giờ hoặc học bù.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics: booking, chứng từ, hải quan, cướ…
Tiếng Trung mua hàng Trung Quốc: 1688, Taobao, chợ sỉ
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung mua hàng, order 1688, Taobao, chợ sỉ Quảng Châu: hỏi hàng, …
Tiếng Trung may mặc, da giày
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngành may mặc, da giày: rập, vải, phụ liệu, đường may, QC, …
Tiếng Trung điện tử, linh kiện
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy điện tử: chuyền SMT, linh kiện, lỗi hàn, chống tĩnh…
Tiếng Trung kế toán, nhân sự
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kế toán, nhân sự: hoá đơn VAT, thuế, sổ sách, lương, bảo hi…
Tiếng Trung thương mại điện tử, livestream bán hàng
Từ vựng, mẫu câu tiếng Trung thương mại điện tử, livestream: Douyin, TikTok Shop, Shopee, …
Tiếng Trung văn phòng
Từ vựng và mẫu câu cho người làm ở công ty Trung Quốc.