Tiếng Trung điện tử, linh kiện
Từ vựng và mẫu câu cho công nhân, tổ trưởng, kỹ thuật viên và phiên dịch ở nhà máy điện tử vốn Trung Quốc tại Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Phòng: chuyền SMT, linh kiện, kiểm tra, chống tĩnh điện, bảo trì, giao ca. Bấm vào từ hoặc câu để nghe đọc.
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang biên soạn · cập nhật 29/10/2026
Từ vựng (30/60 từ)
Mẫu câu (15/30 câu)
Làm nhà máy điện tử cần tiếng Trung ở mức nào?
Trên chuyền SMT, kỹ sư và trưởng chuyền người Trung Quốc thường nói tắt bằng thuật ngữ: 上料 (nạp liệu), 换线 (chuyển model), 虚焊 (hàn giả), 良率 (tỷ lệ đạt). Kỹ thuật viên và tổ trưởng cần nghe đúng mã lỗi, mã vật tư và báo máy hỏng, hàng lỗi bằng câu ngắn, rõ.
- Chuyền SMT: 贴片机 (máy gắp đặt), 锡膏 (kem hàn), 钢网 (stencil), 回流焊 (lò reflow).
- Lỗi hàn: 连锡 (chạm thiếc), 少锡 (thiếu thiếc), 立碑 (dựng đứng), 漏件 (thiếu linh kiện).
- Chống tĩnh điện: 静电环 (vòng tĩnh điện), 静电衣 (áo ESD), 无尘车间 (phòng sạch).
Xem thêm tiếng Trung nhà máy, công xưởng và cách nói số, giờ giấc, ca làm.
Học đúng ngành, dùng ngay trong việc
Phương pháp 学以致用 · 因材施教: giáo viên học kỹ công việc của bạn, dạy đúng từ vựng, mẫu câu ngành, sửa lỗi ngay và giao bài tập là việc thật.
Câu hỏi thường gặp
Công nhân điện tử có cần biết tiếng Trung không?
Không bắt buộc, nhưng biết các câu báo lỗi, xin nghỉ, giao ca và thuật ngữ trên chuyền giúp bạn làm việc trực tiếp với kỹ sư, trưởng chuyền, và có lợi thế khi xét lên tổ trưởng, kỹ thuật viên.
Kỹ thuật viên SMT nên học thuật ngữ nào trước?
Học theo đường đi của bảng mạch: in kem hàn, gắp đặt linh kiện, lò reflow, AOI, test chức năng. Mỗi khâu học tên máy, tên lỗi và vài câu báo cáo là dùng được ngay.
Làm ca đêm, đảo ca thì học tiếng Trung lúc nào?
Học online 1 kèm 1 xếp lịch theo ca làm của bạn, báo trước 24 giờ được đổi giờ hoặc học bù.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics: booking, chứng từ, hải quan, cướ…
Tiếng Trung nhà máy, công xưởng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy, công xưởng: sản xuất, chất lượng, máy móc, an toàn…
Tiếng Trung mua hàng Trung Quốc: 1688, Taobao, chợ sỉ
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung mua hàng, order 1688, Taobao, chợ sỉ Quảng Châu: hỏi hàng, …
Tiếng Trung may mặc, da giày
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngành may mặc, da giày: rập, vải, phụ liệu, đường may, QC, …
Tiếng Trung kế toán, nhân sự
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kế toán, nhân sự: hoá đơn VAT, thuế, sổ sách, lương, bảo hi…
Tiếng Trung thương mại điện tử, livestream bán hàng
Từ vựng, mẫu câu tiếng Trung thương mại điện tử, livestream: Douyin, TikTok Shop, Shopee, …
Tiếng Trung văn phòng
Từ vựng và mẫu câu cho người làm ở công ty Trung Quốc.