Tiếng Trung mua hàng Trung Quốc: 1688, Taobao, chợ sỉ
Từ vựng và mẫu câu để hỏi hàng, mặc cả, đặt đơn, ghi chú đóng gói, gửi kho trung chuyển và đổi trả khi nhập hàng từ 1688, Taobao hoặc chợ sỉ Quảng Châu. Bấm vào từ hoặc câu để nghe đọc.
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang biên soạn · cập nhật 29/10/2026
Từ vựng (30/65 từ)
Mẫu câu (15/30 câu)
Tự nhắn shop Trung Quốc thay vì qua trung gian
Khi tự hỏi được giá sỉ, xin ảnh thật, mặc cả theo số lượng và xử lý hàng lỗi, bạn tiết kiệm phí trung gian và chủ động nguồn hàng. Phần lớn trao đổi là tin nhắn trên 旺旺 (Aliwangwang) hoặc WeChat, nên chỉ cần gõ được pinyin và nắm các mẫu câu chính.
- Hỏi hàng: 现货 (hàng có sẵn), 起订量 (số lượng tối thiểu), 混批 (lấy nhiều mẫu).
- Đặt đơn: 拍下 (bấm mua), 改价 (sửa giá), 备注 (ghi chú), 包邮 (miễn ship).
- Sau bán: 色差 (lệch màu), 瑕疵 (lỗi), 补发 (gửi bù), 退款 (hoàn tiền).
Tải thêm 30 mẫu tin nhắn WeChat gửi đối tác (quà khi đăng ký học thử) và xem cách nói giá tiền, số lượng.
Học đúng ngành, dùng ngay trong việc
Phương pháp 学以致用 · 因材施教: giáo viên học kỹ công việc của bạn, dạy đúng từ vựng, mẫu câu ngành, sửa lỗi ngay và giao bài tập là việc thật.
Câu hỏi thường gặp
Không biết tiếng Trung có tự order 1688 được không?
Đặt hàng được nhờ trình duyệt dịch, nhưng hỏi giá sỉ, mặc cả, ghi chú đóng gói và xử lý hàng lỗi thì cần nhắn tin trực tiếp với shop. Chỉ cần khoảng 50–100 từ và vài chục mẫu câu là tự làm được.
Nhắn tin với shop Trung Quốc bằng gì?
Trên 1688 và Taobao dùng 旺旺 (Aliwangwang) hoặc khung chat của sàn; với xưởng và chủ sạp thường kết bạn WeChat. Gõ chữ Hán bằng bàn phím pinyin trên điện thoại.
Học tiếng Trung để nhập hàng mất bao lâu?
Học 1 kèm 1 tập trung vào mẫu câu mua hàng, khoảng 1–2 tháng là tự hỏi hàng, mặc cả, đặt đơn được. Muốn đi chợ sỉ nói chuyện trực tiếp thì cần luyện nghe nói thêm.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics: booking, chứng từ, hải quan, cướ…
Tiếng Trung nhà máy, công xưởng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy, công xưởng: sản xuất, chất lượng, máy móc, an toàn…
Tiếng Trung may mặc, da giày
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngành may mặc, da giày: rập, vải, phụ liệu, đường may, QC, …
Tiếng Trung điện tử, linh kiện
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy điện tử: chuyền SMT, linh kiện, lỗi hàn, chống tĩnh…
Tiếng Trung kế toán, nhân sự
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kế toán, nhân sự: hoá đơn VAT, thuế, sổ sách, lương, bảo hi…
Tiếng Trung thương mại điện tử, livestream bán hàng
Từ vựng, mẫu câu tiếng Trung thương mại điện tử, livestream: Douyin, TikTok Shop, Shopee, …
Tiếng Trung văn phòng
Từ vựng và mẫu câu cho người làm ở công ty Trung Quốc.