Tiếng Trung may mặc, da giày
Từ vựng và mẫu câu để trao đổi với chủ xưởng, quản lý và QC người Trung Quốc, Đài Loan: rập, vải, phụ liệu, đường may, kiểm hàng, đóng gói và ngày giao đơn xuất khẩu. Bấm vào từ hoặc câu để nghe đọc.
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang biên soạn · cập nhật 29/10/2026
Từ vựng (30/60 từ)
Mẫu câu (15/30 câu)
Tiếng Trung trong xưởng may, xưởng giày dùng những gì?
Ở xưởng may và giày vốn Trung Quốc, Đài Loan, chỉ đạo thường rất ngắn và đầy thuật ngữ: 纸样 (rập), 大货 (hàng đại trà), 返修 (sửa hàng), 交期 (ngày giao). Tổ trưởng, QC và phiên dịch cần nghe hiểu ngay lỗi được chỉ ra và báo lại bằng số lượng, thông số.
- Rập và mẫu: 打版 (ra rập), 放码 (nhảy size), 产前样 (mẫu PP), 确认样 (mẫu duyệt).
- Lỗi đường may: 跳针 (bỏ mũi), 断线 (đứt chỉ), 起皱 (nhăn), 线头 (chỉ thừa).
- Giày: 鞋面 (mũ giày), 大底 (đế ngoài), 刷胶 (quét keo), 开胶 (bung keo).
Xem thêm cách nói số lượng, size, ngày giao và lượng từ (件, 双, 箱) hay dùng trong xưởng.
Học đúng ngành, dùng ngay trong việc
Phương pháp 学以致用 · 因材施教: giáo viên học kỹ công việc của bạn, dạy đúng từ vựng, mẫu câu ngành, sửa lỗi ngay và giao bài tập là việc thật.
Câu hỏi thường gặp
Làm xưởng may Trung Quốc cần học tiếng Trung gì trước?
Trước hết là số đếm, size, màu, các câu báo sản lượng và tên lỗi đường may thường gặp. Sau đó học nghe chỉ đạo của quản lý và giải thích nguyên nhân lỗi.
Tổ trưởng, QC ngành may cần trình độ tiếng Trung nào?
Để nghe hiểu chỉ đạo và báo cáo ngắn, khoảng HSK3 cộng vốn thuật ngữ ngành là làm việc được. Làm phiên dịch xưởng hoặc làm việc với khách kiểm hàng thường cần HSK4 trở lên.
Ngành giày có thuật ngữ khác ngành may không?
Có. Ngoài phần vải, chỉ, đóng gói dùng chung, ngành giày có nhóm từ riêng về mũ giày, đế, phom, quét keo, gò. Khi học 1 kèm 1, giáo viên soạn bài theo đúng công đoạn bạn đang làm.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics: booking, chứng từ, hải quan, cướ…
Tiếng Trung nhà máy, công xưởng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy, công xưởng: sản xuất, chất lượng, máy móc, an toàn…
Tiếng Trung mua hàng Trung Quốc: 1688, Taobao, chợ sỉ
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung mua hàng, order 1688, Taobao, chợ sỉ Quảng Châu: hỏi hàng, …
Tiếng Trung điện tử, linh kiện
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy điện tử: chuyền SMT, linh kiện, lỗi hàn, chống tĩnh…
Tiếng Trung kế toán, nhân sự
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kế toán, nhân sự: hoá đơn VAT, thuế, sổ sách, lương, bảo hi…
Tiếng Trung thương mại điện tử, livestream bán hàng
Từ vựng, mẫu câu tiếng Trung thương mại điện tử, livestream: Douyin, TikTok Shop, Shopee, …
Tiếng Trung văn phòng
Từ vựng và mẫu câu cho người làm ở công ty Trung Quốc.