Tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics
Từ vựng và mẫu câu dùng hằng ngày khi làm việc với forwarder, hãng tàu, hải quan và đối tác Trung Quốc: booking, chứng từ, thông quan, cước, theo dõi lô hàng. Bấm vào từ hoặc câu để nghe đọc.
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang biên soạn · cập nhật 29/10/2026
Từ vựng (30/60 từ)
Mẫu câu (15/30 câu)
Người làm xuất nhập khẩu cần tiếng Trung đến mức nào?
Phần lớn việc với đối tác Trung Quốc diễn ra trên WeChat: xác nhận booking, gửi bản nháp vận đơn, hỏi mã HS, báo hàng đến cảng. Bạn cần đọc hiểu nhanh tin nhắn có thuật ngữ (提单, 报关, 清关, 唛头) và trả lời ngắn, chính xác. Gọi điện thì cần nghe được số, ngày, tên cảng.
- Thuật ngữ chứng từ: 商业发票 (invoice), 装箱单 (packing list), 提单 (B/L), 原产地证 (C/O).
- Điều kiện giá: 离岸价 (FOB), 到岸价 (CIF).
- Cửa khẩu đường bộ: 凭祥 (Bằng Tường), hay gặp với hàng đi Lạng Sơn.
Xem thêm 95 mẫu câu công sở và cách nói số, ngày tháng, giá tiền.
Học đúng ngành, dùng ngay trong việc
Phương pháp 学以致用 · 因材施教: giáo viên học kỹ công việc của bạn, dạy đúng từ vựng, mẫu câu ngành, sửa lỗi ngay và giao bài tập là việc thật.
Câu hỏi thường gặp
Làm xuất nhập khẩu cần tiếng Trung trình độ nào?
Để nhắn tin, xác nhận chứng từ và trao đổi lịch tàu với đối tác, khoảng HSK3 cộng vốn thuật ngữ ngành là làm việc được. Đàm phán hợp đồng, xử lý khiếu nại phức tạp thường cần HSK4 trở lên.
Học thuật ngữ xuất nhập khẩu tiếng Trung thế nào cho nhanh?
Học theo đúng quy trình một lô hàng: báo giá, booking, chứng từ, thông quan, giao hàng. Mỗi bước học 5–10 thuật ngữ kèm câu mẫu, dùng ngay khi nhắn tin với đối tác.
Có lớp tiếng Trung riêng cho người làm logistics không?
Có. Học 1 kèm 1 tại Tiếng Trung Bang Bang, giáo viên soạn bài theo đúng mặt hàng, tuyến vận chuyển và chứng từ bạn đang làm.
Tiếng Trung nhà máy, công xưởng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy, công xưởng: sản xuất, chất lượng, máy móc, an toàn…
Tiếng Trung mua hàng Trung Quốc: 1688, Taobao, chợ sỉ
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung mua hàng, order 1688, Taobao, chợ sỉ Quảng Châu: hỏi hàng, …
Tiếng Trung may mặc, da giày
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngành may mặc, da giày: rập, vải, phụ liệu, đường may, QC, …
Tiếng Trung điện tử, linh kiện
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy điện tử: chuyền SMT, linh kiện, lỗi hàn, chống tĩnh…
Tiếng Trung kế toán, nhân sự
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kế toán, nhân sự: hoá đơn VAT, thuế, sổ sách, lương, bảo hi…
Tiếng Trung thương mại điện tử, livestream bán hàng
Từ vựng, mẫu câu tiếng Trung thương mại điện tử, livestream: Douyin, TikTok Shop, Shopee, …
Tiếng Trung văn phòng
Từ vựng và mẫu câu cho người làm ở công ty Trung Quốc.