Tiếng Trung kế toán, nhân sự
Từ vựng và mẫu câu cho kế toán và nhân sự ở công ty vốn Trung Quốc, Đài Loan: hoá đơn, thuế, sổ sách, báo cáo tài chính, lương, bảo hiểm, tuyển dụng, chấm công và hợp đồng lao động. Bấm vào từ hoặc câu để nghe đọc.
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang biên soạn · cập nhật 29/10/2026
Từ vựng (30/60 từ)
Mẫu câu (15/30 câu)
Kế toán, nhân sự công ty Trung Quốc dùng tiếng Trung thế nào?
Sếp và kế toán trưởng người Trung Quốc, Đài Loan thường hỏi thẳng bằng thuật ngữ: 凭证 (chứng từ), 科目 (tài khoản), 结账 (khoá sổ), 实发工资 (lương thực lĩnh). Bạn cần giải thích được quy định Việt Nam bằng tiếng Trung và trình bày số liệu ngắn gọn, đúng thuật ngữ.
- Thuế và hoá đơn: 增值税 (VAT), 电子发票 (hoá đơn điện tử), 税号 (mã số thuế), 企业所得税 (thuế TNDN).
- Lương và bảo hiểm: 基本工资 (lương cơ bản), 津贴 (phụ cấp), 医疗保险 (BHYT), 失业保险 (BH thất nghiệp).
- Nhân sự: 招聘 (tuyển dụng), 入职 / 离职 (vào làm / nghỉ việc), 续签 (ký tiếp hợp đồng).
Xem thêm tiếng Trung văn phòng và cách đọc số tiền, phần trăm, ngày tháng.
Học đúng ngành, dùng ngay trong việc
Phương pháp 学以致用 · 因材施教: giáo viên học kỹ công việc của bạn, dạy đúng từ vựng, mẫu câu ngành, sửa lỗi ngay và giao bài tập là việc thật.
Câu hỏi thường gặp
Kế toán công ty Trung Quốc cần tiếng Trung trình độ nào?
Để đọc chứng từ, nhắn tin và báo cáo ngắn với sếp, khoảng HSK3 cộng vốn thuật ngữ kế toán là làm việc được. Giải trình quyết toán, làm việc với kiểm toán bằng tiếng Trung thường cần HSK4 trở lên.
Thuật ngữ kế toán tiếng Trung có giống Việt Nam không?
Nhiều khái niệm tương đương (bên Nợ, bên Có, khấu hao, sổ cái), nhưng cách gọi báo cáo và tài khoản có chỗ khác. Bạn nên học theo đúng mẫu báo cáo công ty đang dùng để tránh dịch sai.
Nhân sự cần học tiếng Trung gì để làm việc với sếp?
Các câu về tuyển dụng, vào làm, nghỉ việc, chấm công, lương, bảo hiểm và hợp đồng lao động, cùng cách giải thích ngắn gọn quy định lao động Việt Nam. Học 1 kèm 1, giáo viên soạn bài theo đúng việc bạn đang làm.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics: booking, chứng từ, hải quan, cướ…
Tiếng Trung nhà máy, công xưởng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy, công xưởng: sản xuất, chất lượng, máy móc, an toàn…
Tiếng Trung mua hàng Trung Quốc: 1688, Taobao, chợ sỉ
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung mua hàng, order 1688, Taobao, chợ sỉ Quảng Châu: hỏi hàng, …
Tiếng Trung may mặc, da giày
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngành may mặc, da giày: rập, vải, phụ liệu, đường may, QC, …
Tiếng Trung điện tử, linh kiện
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy điện tử: chuyền SMT, linh kiện, lỗi hàn, chống tĩnh…
Tiếng Trung thương mại điện tử, livestream bán hàng
Từ vựng, mẫu câu tiếng Trung thương mại điện tử, livestream: Douyin, TikTok Shop, Shopee, …
Tiếng Trung văn phòng
Từ vựng và mẫu câu cho người làm ở công ty Trung Quốc.