Tiếng Trung văn phòng: từ vựng và mẫu câu
Bộ từ vựng và mẫu câu tiếng Trung văn phòng cô Hồng dùng khi dạy học viên làm ở công ty Trung Quốc, chia theo chủ đề để học dần mỗi ngày.
Cô Trần Hồng · giáo viên tiếng Trung từ 2019, HSK6, TOCFL cấp 5 · cập nhật 29/10/2026
Phòng ban
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 人事部 | rénshì bù | Phòng nhân sự |
| 财务部 | cáiwù bù | Phòng tài chính, kế toán |
| 销售部 | xiāoshòu bù | Phòng kinh doanh |
| 采购部 | cǎigòu bù | Phòng thu mua |
| 行政部 | xíngzhèng bù | Phòng hành chính |
| 市场部 | shìchǎng bù | Phòng marketing |
Chức vụ
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 总经理 | zǒng jīnglǐ | Tổng giám đốc |
| 经理 | jīnglǐ | Giám đốc, trưởng phòng |
| 主管 | zhǔguǎn | Quản lý, phụ trách |
| 助理 | zhùlǐ | Trợ lý |
| 同事 | tóngshì | Đồng nghiệp |
| 实习生 | shíxí shēng | Thực tập sinh |
Họp, email, báo cáo
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 开会 | kāihuì | Họp |
| 会议室 | huìyì shì | Phòng họp |
| 报告 | bàogào | Báo cáo |
| 邮件 | yóujiàn | |
| 附件 | fùjiàn | Tệp đính kèm |
| 截止日期 | jiézhǐ rìqī | Hạn chót |
| 加班 | jiābān | Tăng ca |
| 出差 | chūchāi | Đi công tác |
| 请假 | qǐngjià | Xin nghỉ phép |
| 工资 | gōngzī | Lương |
Đồ dùng văn phòng
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 电脑 | diànnǎo | Máy tính |
| 打印机 | dǎyìn jī | Máy in |
| 文件 | wénjiàn | Tài liệu, văn bản |
| 合同 | hétong | Hợp đồng |
| 盖章 | gàizhāng | Đóng dấu |
| 签字 | qiānzì | Ký tên |
Mẫu câu dùng hằng ngày
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我明天想请一天假。 | Wǒ míngtiān xiǎng qǐng yì tiān jià. | Mai tôi muốn xin nghỉ một ngày. |
| 报告我已经发到您的邮箱了。 | Bàogào wǒ yǐjīng fā dào nín de yóuxiāng le. | Báo cáo tôi đã gửi vào email của anh/chị rồi. |
| 这份合同需要经理签字。 | Zhè fèn hétong xūyào jīnglǐ qiānzì. | Hợp đồng này cần giám đốc ký. |
| 下周我要去出差。 | Xià zhōu wǒ yào qù chūchāi. | Tuần sau tôi phải đi công tác. |
| 今天晚上要加班吗? | Jīntiān wǎnshang yào jiābān ma? | Tối nay có phải tăng ca không? |
| 会议改到下午两点。 | Huìyì gǎi dào xiàwǔ liǎng diǎn. | Cuộc họp dời sang 2 giờ chiều. |
Muốn nghe cách đọc, dán chữ Hán vào công cụ phiên âm tiếng Trung và bấm Nghe đọc. Xem thêm 40 câu giao tiếp cho người đi làm.
Học thử 60 phút với cô Hồng
Cô kiểm tra phát âm, trình độ và gửi bạn lộ trình riêng kèm học phí phù hợp.
Đăng ký học thửCâu hỏi thường gặp
Học tiếng Trung văn phòng bắt đầu từ đâu?
Học phát âm và khoảng 300–500 từ cơ bản trước, sau đó học từ vựng theo chủ đề văn phòng như phòng ban, họp, email, nghỉ phép.
Bao lâu thì dùng được tiếng Trung ở văn phòng?
Khoảng 3 tháng để giao tiếp cơ bản và 6 tháng (HSK3) để trao đổi công việc thường ngày, nếu học 3 buổi/tuần.
Tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm: 40 câu dùng ngay
40 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm, có chữ Hán, phiên âm và nghĩa: chào hỏi đồng nghiệp, họp, h…
Tiếng Trung cho người đi làm
Người đi làm nên học tiếng Trung thế nào: cần trình độ gì cho từng công việc, học bao lâu, sắp xếp thời gian r…
Đi làm cần tiếng Trung HSK mấy?
Đi làm cần tiếng Trung HSK mấy: mức HSK nên có cho nhân viên văn phòng, thu mua, xuất nhập khẩu, phiên dịch, v…