Tiếng Trung ngân hàng, tài chính
Từ vựng và mẫu câu cho giao dịch viên, chuyên viên khách hàng doanh nghiệp phục vụ khách và công ty Trung Quốc: mở tài khoản, chuyển tiền quốc tế, tỷ giá, L/C, bảo lãnh, cho vay. Bấm vào từ hoặc câu để nghe đọc.
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang biên soạn · cập nhật 29/10/2026
Từ vựng (30/60 từ)
Mẫu câu (15/30 câu)
Giao dịch viên, chuyên viên ngân hàng dùng tiếng Trung khi nào?
Khách Trung Quốc đến quầy thường hỏi về 开户 (mở tài khoản), 汇款 (chuyển tiền), 汇率 (tỷ giá), 到账 (tiền về chưa). Với doanh nghiệp vốn Trung Quốc, bạn còn trao đổi về 信用证 (L/C), 保函 (thư bảo lãnh), 贷款 (khoản vay). Bạn cần hướng dẫn hồ sơ, giấy tờ rõ ràng, đọc đúng số tiền, số tài khoản và giải thích lỗi chứng từ bằng câu ngắn, lịch sự.
- Tại quầy: 取号 (lấy số), 签字 (ký tên), 密码 (mã PIN), 余额 (số dư).
- Chuyển tiền quốc tế: 收款人 (người thụ hưởng), 收款银行 (ngân hàng thụ hưởng), SWIFT代码 (mã SWIFT), 汇款用途 (mục đích chuyển tiền).
- Tài trợ thương mại: 开证 (mở L/C), 交单 (xuất trình chứng từ), 不符点 (điểm bất hợp lệ), 即期 / 远期 (trả ngay / trả chậm).
Xem thêm tiếng Trung xuất nhập khẩu (chứng từ, điều kiện giá) và cách đọc số tiền, ngày tháng.
Học đúng ngành, dùng ngay trong việc
Phương pháp 学以致用 · 因材施教: giáo viên học kỹ công việc của bạn, dạy đúng từ vựng, mẫu câu ngành, sửa lỗi ngay và giao bài tập là việc thật.
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên ngân hàng có cần học tiếng Trung không?
Không bắt buộc, nhưng ở chi nhánh có nhiều khách và doanh nghiệp Trung Quốc, biết tiếng Trung giúp bạn tự tư vấn, hướng dẫn hồ sơ và xử lý giao dịch mà không phải nhờ người dịch.
Học thuật ngữ ngân hàng tiếng Trung theo thứ tự nào?
Bắt đầu từ giao dịch tại quầy: mở tài khoản, gửi rút, chuyển tiền, tỷ giá. Sau đó học chuyển tiền quốc tế, L/C, bảo lãnh và cho vay doanh nghiệp. Mỗi nghiệp vụ học thuật ngữ kèm câu hướng dẫn khách.
Làm giờ hành chính, cuối tháng bận thì học lúc nào?
Học online 1 kèm 1 xếp lịch theo giờ làm của bạn, báo trước 24 giờ được đổi giờ hoặc học bù.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics: booking, chứng từ, hải quan, cướ…
Tiếng Trung nhà máy, công xưởng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy, công xưởng: sản xuất, chất lượng, máy móc, an toàn…
Tiếng Trung mua hàng Trung Quốc: 1688, Taobao, chợ sỉ
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung mua hàng, order 1688, Taobao, chợ sỉ Quảng Châu: hỏi hàng, …
Tiếng Trung may mặc, da giày
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngành may mặc, da giày: rập, vải, phụ liệu, đường may, QC, …
Tiếng Trung điện tử, linh kiện
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy điện tử: chuyền SMT, linh kiện, lỗi hàn, chống tĩnh…
Tiếng Trung kế toán, nhân sự
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kế toán, nhân sự: hoá đơn VAT, thuế, sổ sách, lương, bảo hi…
Tiếng Trung thương mại điện tử, livestream bán hàng
Từ vựng, mẫu câu tiếng Trung thương mại điện tử, livestream: Douyin, TikTok Shop, Shopee, …
Tiếng Trung xây dựng, công trường
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xây dựng: bản vẽ, vật tư, tiến độ, nghiệm thu, an toàn lao …
Tiếng Trung bán hàng, chăm sóc khách hàng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung bán hàng, chăm sóc khách hàng: chào khách, tư vấn, báo giá,…
Tiếng Trung văn phòng
Từ vựng và mẫu câu cho người làm ở công ty Trung Quốc.