Tiếng Trung xây dựng, công trường
Từ vựng và mẫu câu cho kỹ sư, giám sát, phiên dịch và tổ trưởng làm việc với nhà thầu Trung Quốc: bản vẽ, vật tư, tiến độ, nghiệm thu, an toàn lao động trên công trường. Bấm vào từ hoặc câu để nghe đọc.
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang biên soạn · cập nhật 29/10/2026
Từ vựng (30/60 từ)
Mẫu câu (15/30 câu)
Trên công trường có nhà thầu Trung Quốc, cần nói được gì?
Chỉ huy và kỹ sư người Trung Quốc thường giao việc bằng câu ngắn, nhiều thuật ngữ: 进场 (vật tư, đội thi công vào công trường), 浇筑 (đổ bê tông), 验收 (nghiệm thu), 整改 (khắc phục). Kỹ sư, giám sát và phiên dịch cần đọc đúng ghi chú trên bản vẽ, nghe kịp yêu cầu tiến độ và báo vấn đề hiện trường bằng câu rõ ràng.
- Các bên trong dự án: 甲方 (chủ đầu tư), 总包 (tổng thầu), 分包 (nhà thầu phụ), 监理 (tư vấn giám sát).
- Kết cấu, vật tư: 钢筋 (cốt thép), 混凝土 (bê tông), 模板 (cốp pha), 脚手架 (giàn giáo).
- Nghiệm thu, an toàn: 隐蔽工程 (hạng mục khuất), 竣工验收 (nghiệm thu hoàn công), 安全隐患 (nguy cơ mất an toàn), 高空作业 (làm việc trên cao).
Xem thêm tiếng Trung nhà máy, công xưởng và cách nói số đo, ngày giờ, số lượng.
Học đúng ngành, dùng ngay trong việc
Phương pháp 学以致用 · 因材施教: giáo viên học kỹ công việc của bạn, dạy đúng từ vựng, mẫu câu ngành, sửa lỗi ngay và giao bài tập là việc thật.
Câu hỏi thường gặp
Làm công trường với nhà thầu Trung Quốc cần tiếng Trung đến mức nào?
Để giao việc, báo tiến độ và nhận yêu cầu nghiệm thu hằng ngày, bạn cần nghe nói được câu ngắn và nắm thuật ngữ thi công. Phiên dịch công trường, họp với chủ đầu tư và tư vấn giám sát thì cần trình độ cao hơn và vốn từ chuyên ngành chắc.
Kỹ sư xây dựng nên học thuật ngữ tiếng Trung nào trước?
Học theo trình tự thi công: bản vẽ, định vị, móng, cốt thép, cốp pha, đổ bê tông, xây trát, hoàn thiện, nghiệm thu. Mỗi bước học tên vật tư, tên lỗi thường gặp và vài câu báo cáo là dùng được ngay.
Đi công trường cả ngày thì học tiếng Trung lúc nào?
Học online 1 kèm 1 xếp lịch theo giờ làm của bạn, báo trước 24 giờ được đổi giờ hoặc học bù.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics: booking, chứng từ, hải quan, cướ…
Tiếng Trung nhà máy, công xưởng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy, công xưởng: sản xuất, chất lượng, máy móc, an toàn…
Tiếng Trung mua hàng Trung Quốc: 1688, Taobao, chợ sỉ
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung mua hàng, order 1688, Taobao, chợ sỉ Quảng Châu: hỏi hàng, …
Tiếng Trung may mặc, da giày
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngành may mặc, da giày: rập, vải, phụ liệu, đường may, QC, …
Tiếng Trung điện tử, linh kiện
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung nhà máy điện tử: chuyền SMT, linh kiện, lỗi hàn, chống tĩnh…
Tiếng Trung kế toán, nhân sự
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kế toán, nhân sự: hoá đơn VAT, thuế, sổ sách, lương, bảo hi…
Tiếng Trung thương mại điện tử, livestream bán hàng
Từ vựng, mẫu câu tiếng Trung thương mại điện tử, livestream: Douyin, TikTok Shop, Shopee, …
Tiếng Trung ngân hàng, tài chính
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung ngân hàng: mở tài khoản, chuyển tiền quốc tế, tỷ giá, L/C, …
Tiếng Trung bán hàng, chăm sóc khách hàng
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung bán hàng, chăm sóc khách hàng: chào khách, tư vấn, báo giá,…
Tiếng Trung văn phòng
Từ vựng và mẫu câu cho người làm ở công ty Trung Quốc.