Viết CV tiếng Trung và email xin việc tiếng Trung
Đội ngũ giáo viên Tiếng Trung Bang Bang · cập nhật 29/10/2026
Tên các mục trong CV tiếng Trung, cách ghi ngày tháng, trình độ HSK, kỹ năng, một CV mẫu hoàn chỉnh cho vị trí nhân viên mua hàng và 3 mẫu email: gửi CV, xác nhận lịch phỏng vấn, cảm ơn sau phỏng vấn. Mọi câu có pinyin, nghĩa và nghe đọc.
Soạn nhanh email gửi CV bằng tiếng Trung
Chọn vị trí, nơi bạn thấy tin tuyển dụng, số năm kinh nghiệm và trình độ HSK. Email có pinyin và nghĩa hiện ngay, bấm chép để dán vào hộp thư.
Thêm số điện thoại dưới tên trước khi gửi, và nhớ đính kèm file CV.
Tên các mục trong CV tiếng Trung
CV tiếng Trung gọi là 简历 (jiǎn lì). Bấm vào từng dòng để nghe đọc.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 简历 | jiǎn lì | CV, sơ yếu lý lịch |
| 个人信息 | gè rén xìn xī | Thông tin cá nhân |
| 求职意向 | qiú zhí yì xiàng | Vị trí ứng tuyển, mong muốn công việc |
| 教育背景 | jiào yù bèi jǐng | Học vấn |
| 工作经历 | gōng zuò jīng lì | Quá trình làm việc |
| 工作经验 | gōng zuò jīng yàn | Kinh nghiệm làm việc |
| 实习经历 | shí xí jīng lì | Kinh nghiệm thực tập |
| 专业技能 | zhuān yè jì néng | Kỹ năng chuyên môn |
| 语言能力 | yǔ yán néng lì | Ngoại ngữ |
| 证书 | zhèng shū | Chứng chỉ |
| 获奖情况 | huò jiǎng qíng kuàng | Giải thưởng |
| 兴趣爱好 | xìng qù ài hào | Sở thích |
| 自我评价 | zì wǒ píng jià | Tự đánh giá bản thân |
Mục thông tin cá nhân
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 姓名 | xìng míng | Họ tên |
| 性别 | xìng bié | Giới tính |
| 男 / 女 | nán / nǚ | Nam / nữ |
| 出生日期 | chū shēng rì qī | Ngày sinh |
| 国籍 | guó jí | Quốc tịch |
| 现居地 | xiàn jū dì | Nơi ở hiện tại |
| 联系电话 | lián xì diàn huà | Số điện thoại |
| 电子邮箱 | diàn zǐ yóu xiāng | |
| 期望职位 | qī wàng zhí wèi | Vị trí mong muốn |
| 期望薪资 | qī wàng xīn zī | Mức lương mong muốn |
| 面议 | miàn yì | Thỏa thuận khi phỏng vấn |
| 工作地点 | gōng zuò dì diǎn | Nơi làm việc |
| 到岗时间 | dào gǎng shí jiān | Thời gian có thể bắt đầu |
Cách ghi ngày tháng
Tiếng Trung ghi năm trước, tháng sau, ngày cuối, ngược với tiếng Việt. Công việc đang làm ghi 至今 (zhì jīn) (đến nay).
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1999年5月12日 | 1999 nián 5 yuè 12 rì | Ngày 12 tháng 5 năm 1999 (năm trước, ngày sau) |
| 1999.05.12 | 1999.05.12 | Cách viết gọn của ngày sinh |
| 2021.07 – 至今 | 2021.07 – zhì jīn | Từ 7/2021 đến nay |
| 2017.09 – 2021.06 | 2017.09 – 2021.06 | Từ 9/2017 đến 6/2021 |
| 两周内到岗 | liǎng zhōu nèi dào gǎng | Đi làm được trong vòng hai tuần |
Ghi trình độ HSK và ngoại ngữ
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 汉语水平考试(HSK)五级 | hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì (HSK) wǔ jí | Kỳ thi năng lực Hán ngữ HSK cấp 5 |
| 中文:熟练(HSK五级) | zhōng wén: shú liàn (HSK wǔ jí) | Tiếng Trung: thành thạo (HSK 5) |
| 越南语:母语 | yuè nán yǔ: mǔ yǔ | Tiếng Việt: tiếng mẹ đẻ |
| 精通 | jīng tōng | Thông thạo |
| 熟练 | shú liàn | Thành thạo |
| 良好 | liáng hǎo | Khá |
| 一般 | yì bān | Cơ bản, trung bình |
| 能用中文进行日常工作交流 | néng yòng zhōng wén jìn xíng rì cháng gōng zuò jiāo liú | Dùng được tiếng Trung để trao đổi công việc hằng ngày |
Kỹ năng hay ghi trong CV
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 熟练使用Word、Excel、PPT | shú liàn shǐ yòng Word, Excel, PPT | Dùng thành thạo Word, Excel, PowerPoint |
| 熟悉采购流程 | shú xī cǎi gòu liú chéng | Nắm rõ quy trình mua hàng |
| 会使用ERP系统 | huì shǐ yòng ERP xì tǒng | Biết dùng hệ thống ERP |
| 了解进出口业务流程 | liǎo jiě jìn chū kǒu yè wù liú chéng | Hiểu quy trình nghiệp vụ xuất nhập khẩu |
| 具备良好的沟通能力 | jù bèi liáng hǎo de gōu tōng néng lì | Có khả năng giao tiếp tốt |
| 能承受工作压力 | néng chéng shòu gōng zuò yā lì | Chịu được áp lực công việc |
| 有较强的学习能力 | yǒu jiào qiáng de xué xí néng lì | Khả năng học hỏi tốt |
| 有团队合作精神 | yǒu tuán duì hé zuò jīng shén | Có tinh thần làm việc nhóm |
| 有驾驶证 | yǒu jià shǐ zhèng | Có bằng lái xe |
CV tiếng Trung mẫu: nhân viên mua hàng
Mẫu cho người 3 năm kinh nghiệm mua hàng, có HSK 5, ứng tuyển công ty Trung Quốc ở Bắc Ninh. Thông tin trong mẫu là ví dụ, bạn thay bằng thông tin thật.
| 个人信息gè rén xìn xīThông tin cá nhân | |
|---|---|
| 求职意向qiú zhí yì xiàngVị trí ứng tuyển | |
| 教育背景jiào yù bèi jǐngHọc vấn | |
| 工作经历gōng zuò jīng lìQuá trình làm việc | |
| 语言能力yǔ yán néng lìNgoại ngữ | |
| 专业技能zhuān yè jì néngKỹ năng | |
| 证书zhèng shūChứng chỉ | |
| 自我评价zì wǒ píng jiàTự đánh giá |
3 mẫu email xin việc tiếng Trung
Mẫu gửi CV, xác nhận lịch phỏng vấn và cảm ơn sau phỏng vấn. Bấm vào câu để nghe, bấm "Chép email" để lấy nguyên văn chữ Hán.
Email ứng tuyển, gửi CV
Tiêu đề:
Nội dung:
Email xác nhận lịch phỏng vấn
Tiêu đề:
Nội dung:
Email cảm ơn sau phỏng vấn
Tiêu đề:
Nội dung:
Lưu ý khi viết CV, email tiếng Trung
- CV ngắn gọn 1–2 trang, mỗi kinh nghiệm viết bằng động từ: 负责 (fù zé) (phụ trách), 协助 (xié zhù) (hỗ trợ), 完成 (wán chéng) (hoàn thành).
- Viết chữ giản thể khi gửi công ty Trung Quốc đại lục. Công ty Đài Loan dùng chữ phồn thể, nếu tin tuyển dụng viết phồn thể thì bạn nên viết theo.
- Tên file rõ ràng, ví dụ 阮氏兰_采购专员_简历 (ruǎn shì lán_cǎi gòu zhuān yuán_jiǎn lì), gửi dạng PDF để không lỗi font.
- Email cảm ơn sau phỏng vấn nên gửi ngay trong ngày, ngắn gọn 4–6 câu.
- Nhờ người giỏi tiếng Trung đọc lại trước khi gửi. Sai chữ trong CV là lỗi người tuyển dụng nhìn thấy đầu tiên.
Gửi CV xong, chuẩn bị tiếp bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung và luyện 30 câu hỏi phỏng vấn tiếng Trung. Vào làm rồi thì học mẫu câu tiếng Trung công sở.
CV đẹp rồi, nói được như CV viết chưa?
Học tiếng Trung online 1 kèm 1: giáo viên luyện bạn nói về kinh nghiệm, kỹ năng trong CV bằng tiếng Trung, sẵn sàng cho buổi phỏng vấn.
Câu hỏi thường gặp
CV tiếng Trung gọi là gì?
CV tiếng Trung là 简历 (jiǎn lì). Công ty Đài Loan hay gọi là 履历 (lǚ lì) và viết chữ phồn thể, nhưng các mục trong CV về cơ bản giống nhau.
Ngày tháng trong CV tiếng Trung viết thế nào?
Viết theo thứ tự năm, tháng, ngày: 1999年5月12日 hoặc gọn là 1999.05.12. Khoảng thời gian viết 2021.07 – 2023.06, đang làm đến nay thì ghi 至今 (zhì jīn).
Ghi trình độ HSK trong CV thế nào?
Ghi trong mục 语言能力 (ngoại ngữ) hoặc 证书 (chứng chỉ), ví dụ 中文:熟练(HSK五级) (zhōng wén: shú liàn, HSK wǔ jí). Nếu chưa có chứng chỉ, mô tả bằng việc làm được, ví dụ 能用中文进行日常工作交流 (dùng được tiếng Trung trong công việc hằng ngày).
CV tiếng Trung có cần ảnh không?
Không bắt buộc, nhưng nhiều mẫu CV tiếng Trung có ảnh thẻ ở góc trên bên phải. Nếu tin tuyển dụng yêu cầu ảnh thì nhất định phải có, dùng ảnh nền trơn, trang phục lịch sự.
Tiêu đề email xin việc tiếng Trung đặt thế nào?
Thường là 应聘 + vị trí + tên, ví dụ 应聘采购专员——阮氏兰 (yìng pìn cǎi gòu zhuān yuán – ruǎn shì lán). Nếu tin tuyển dụng yêu cầu ghi theo mẫu riêng thì làm đúng theo yêu cầu đó.
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Mẫu 30 giây, mẫu đi làm, mẫu phỏng vấn và công cụ tự soạn.
Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Trung
30 câu hỏi hay gặp, trả lời mẫu, chế độ luyện phỏng vấn.
Mẫu câu tiếng Trung công sở
Mẫu câu theo tình huống, nghe đọc, luyện phản xạ.
Tiếng Trung cho người đi làm
Học gì, bao lâu, bắt đầu từ đâu.
Dịch tên sang tiếng Trung
Tra tên tiếng Trung của bạn theo chữ Hán Việt.
Học tiếng Trung online 1 kèm 1
Giáo viên kèm riêng, lộ trình theo công việc.